Toray Carbon Paper with MPL and PTFE Treatment | Giấy carbon Fuel Cells
Toray Carbon Paper with MPL and PTFE Treatment là dòng giấy carbon sợi composite được phủ lớp vi xốp MPL và xử lý PTFE, chuyên dùng làm lớp khuếch tán khí (GDL) trong các thiết bị điện hóa. Sản phẩm đa dạng, độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong pin nhiên liệu, thiết bị điện phân và nghiên cứu năng lượng. Nhờ cấu trúc xốp kết hợp khả năng kỵ nước, vật liệu hỗ trợ vận chuyển khí, dẫn điện và quản lý nước trong quá trình vận hành.
- Tên tiếng Việt: Giấy carbon Toray phủ lớp vi xốp MPL và xử lý PTFE
- Model: TGP-H-060 / TGP-H-090 / TGP-H-120
- Hãng sản xuất: Fuel Cells Etc
- Thương hiệu vật liệu nền: Toray – Nhật Bản
- Tên tiếng Anh: Toray Carbon Paper with MPL and PTFE Treatment
- Tên gọi khác: Carbon Fiber Paper, Carbon Fiber Composite Paper, Carbon Paper GDL, Microporous Layer Carbon Paper, PTFE Treated Carbon Paper, Gas Diffusion Layer Material.

Giới thiệu về Giấy carbon Toray phủ lớp vi xốp Fuel Cells Etc
Giấy carbon Toray phủ MPL và xử lý PTFE là vật liệu carbon composite được thiết kế để làm lớp nền xúc tác và lớp khuếch tán khí trong các hệ thống điện hóa.
Sản phẩm có cấu trúc gồm nền giấy carbon và lớp vi xốp MPL dày khoảng 60 µm. Cả hai lớp đều được xử lý PTFE nhằm tạo đặc tính kỵ nước, hỗ trợ thoát nước và duy trì khả năng vận chuyển khí.
Dòng sản phẩm gồm ba model với tổng độ dày lần lượt là 250 µm, 340 µm và 430 µm, phù hợp với nhiều thiết kế điện cực và nhu cầu nghiên cứu khác nhau.

Tham khảo vật tư chuyên dụng từ hãng:
Tính năng nổi bật Toray Carbon Paper TGP-H-060 / TGP-H-090 / TGP-H-120
- Cấu trúc giấy carbon composite: Hỗ trợ dẫn điện và khuếch tán khí trong các thiết bị điện hóa.
- Tích hợp lớp vi xốp MPL: Hỗ trợ phân bố khí và quản lý nước tại khu vực điện cực.
- Xử lý PTFE: Nền giấy chứa khoảng 8–9% PTFE và lớp MPL chứa khoảng 33–35% PTFE, giúp tăng đặc tính kỵ nước của vật liệu.
- Đa dạng độ dày: Đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các cấu hình điện cực khác nhau.
Ứng dụng của giấy Carbon TGP-H-060 / TGP-H-090 / TGP-H-120
- Pin nhiên liệu (Fuel Cell): Sử dụng làm lớp khuếch tán khí và lớp nền xúc tác, hỗ trợ vận chuyển khí và quản lý nước.
- Thiết bị điện phân (Electrolyzer): Làm vật liệu nền điện cực trong các hệ thống có điều kiện vận hành phù hợp với vật liệu carbon.
- Pin lưu trữ năng lượng: Ứng dụng làm lớp nền điện cực trong các thiết bị điện hóa.
- Nghiên cứu điện hóa: Phục vụ nghiên cứu vật liệu điện cực, lớp khuếch tán khí và các hệ thống chuyển đổi năng lượng.

Thông số kỹ thuật Toray Carbon Paper with MPL and PTFE Treatment
Thông số | TGP-H-060 | TGP-H-090 | TGP-H-120 |
Mã SKU | 11070019 / 11070020 | 11070021 / 11070022 | 11070023 / 11070024 |
Loại vật liệu | Carbon Fiber Paper | Carbon Fiber Paper | Carbon Fiber Paper |
Carbon Loading | 1 mg/cm² | 1 mg/cm² | 1 mg/cm² |
Độ dày nền giấy carbon | 190 µm | 280 µm | 370 µm |
Độ dày lớp MPL | 60 µm | 60 µm | 60 µm |
Tổng độ dày | 0,25 mm (250 µm) | 0,34 mm (340 µm) | 0,43 mm (430 µm) |
Hàm lượng PTFE nền giấy | 8–9% | 8–9% | 8–9% |
Hàm lượng PTFE lớp MPL | 33–35% | 33–35% | 33–35% |
Lớp vi xốp MPL | Có | Có | Có |
Kích thước tấm | 9,5 × 9,5 cm hoặc 20 × 20 cm | 9,5 × 9,5 cm hoặc 20 × 20 cm | 9,5 × 9,5 cm hoặc 20 × 20 cm |

X