ICG xin kính chào quý khách. Chúc quý khách có một ngày làm việc vui vẻ và hiệu quả!

Tetrahydrofuran Merck - Dung môi THF - Oxylan 99.9% CAS 109-99-9

Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Thương hiệu: Merck
Dòng sản phẩm: Vật tư PTN
Liên hệ
Product Code
  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Google
  • Chia sẻ trên Twitter
  • Chia sẻ trên Linkedin
  • Thêm vào so sánh
  • Thêm vào yêu thích

Tetrahydrofuran Merck hay còn gọi là dung môi khan THF hay Oxylan có độ tinh khiết lên đến gần 100%, dòng sản phẩm sản xuất bởi Merck có hàm lượng nước và peroxide cực thấp, rất phù hợp cho tổng hợp hữu cơ nhạy ẩm, phản ứng cơ chế anion, polymer hóa và ứng dụng sắc ký.

  • Tên hóa chất: Tetrahydrofuran (THF) – dung môi
  • Model: 401757-100ML, 401757-1L, 401757-2L, 401757-4×2L, 401757-6×1L, 401757-12×100ML
  • Hãng sản xuất: Merck (Sigma-Aldrich)
  • Xuất xứ: Đức
  • Tên tiếng Anh: Tetrahydrofuran, anhydrous, ≥99.9%, inhibitor-free
  • Tên gọi khác: THF; Butylene oxide; Oxolane; Tetramethylene oxide; Tetrahydrofuran CAS 109-99-9; Hóa chất Tetrahydrofuran C₄H₈O – Merck; Tetrahydrofuran for HPLC.

Giới thiệu dung môi Tetramethylene oxide Merck

Tetrahydrofuran dung môi tinh khiết cao, dễ bay hơi, được sử dụng rộng rãi như dung môi hữu cơ phân cực trung bình. 

Dòng sản phẩm anhydrous, ≥99.9% của Merck được kiểm soát chặt chẽ hàm lượng nước (<0.002–0.005%) và peroxide (≤20 ppm), đồng thời không chứa chất ức chế oxy hóa, giúp đảm bảo tính tái lập cho các phản ứng nhạy ẩm/oxy. 

THF đóng vai trò dung môi chuẩn trong nhiều quy trình như tổng hợp polymer (PTFE, polyurethane), phản ứng Grignard, phản ứng kim loại kiềm và xử lý vật liệu. Nhờ độ tinh khiết cao và tính chất ổn định, đây là dung môi chiến lược trong các phòng thí nghiệm và dây chuyền công nghệ hóa – dược.

Tính năng nổi bật Tetrahydrofuran CAS 109-99-9

  • Độ tinh khiết rất cao: assay ≥99.9%, phù hợp cho tổng hợp hữu cơ tinh vi và phân tích.
  • Anhydrous – inhibitor-free: hàm lượng nước và peroxide thấp, không chất ức chế, lý tưởng cho phản ứng nhạy ẩm/oxy.
  • Dung môi ether vòng phân cực trung bình, hòa tan tốt nhiều loại polymer, muối hữu cơ và tác nhân hoạt tính.
  • Điểm sôi thấp, dễ loại bỏ bằng chưng cất hoặc cô quay chân không.
  • Tương thích với các kỹ thuật HPLC, GC và nhiều phương pháp phân tích hiện đại.
  • Quy cách đa dạng (từ 100 mL đến 2 L, 4×2 L…) thuận tiện cho cả nghiên cứu và pilot.

Ứng dụng của dung môi Tetrahydrofuran (THF)

  • Tổng hợp hữu cơ: Dung môi cho phản ứng Grignard, organolithium, phản ứng khử – oxy hóa,...
  • Polymer & vật liệu: Dùng trong tổng hợp và xử lý polymer, điều chế dung dịch polymer, màng, sợi và vật liệu compozit.
  • Sắc ký & phân tích: Dung môi cho HPLC/GC, chuẩn bị mẫu, pha động trong phân tích hữu cơ.
  • Công nghiệp hóa – dược: Tiền dung môi trong sản xuất dược chất, trung gian hữu cơ và vật liệu chuyên dụng.

 

Thông số kỹ thuật Tetrahydrofuran, anhydrous, ≥99.9%, inhibitor-free

Thuộc tính

Giá trị / Ghi chú

CAS

109-99-9

Công thức hóa học

C₄H₈O

Khối lượng phân tử

72.11 g/mol

Trạng thái

Chất lỏng

Màu sắc

Không màu

Độ tinh khiết

≥99.9% (anhydrous, inhibitor-free)

Hàm lượng peroxide

≤20 ppm (tính theo H₂O₂)

Hàm lượng nước

<0.002–0.005% (tùy quy cách đóng gói)

Áp suất hơi

114 mmHg (15 °C); 143 mmHg (20 °C)

Vapor density (so với không khí)

2.5

expl. lim.

1.8–11.8 %

Quality level

200

Tham khảo tài liệu chính thức từ hãng - TẠI ĐÂY

 

Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Merck

4-Bromomethyl-3-nitrobenzoic acid 97% Merck | CAS 55715-03-2

Giá: Liên hệ
Merck

4-Butylaniline 97% Merck - p-Aminobutylbenzene CAS 104-13-2

Giá: Liên hệ
Merck

Acetone 99.8% Merck EMSURE | CAS 67-64-1

Giá: Liên hệ

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng

Giỏ hàng của bạn còn trống

Phí ship & thuế được tính ở Trang Thanh Toán

Thanh toán 0₫
Thêm ghi chú Lưu
Icon-Zalo Zalo Kinh Doanh Hoá Chất Icon-Zalo Zalo Miền Nam Icon-Zalo Zalo Miền Bắc Icon-Messager Whatapps Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Tiki X
Icon-phone Icon-Zalo
back-to-top