Sodium hydroxide ACS ≥97.0% | CAS 1310-73-2 Merck
Sodium hydroxide ACS Sigma-Aldrich CAS 1310-73-2 có hàm lượng cao ≥97% là hóa chất natri hydroxit dạng viên, sản phẩm đạt cấp thuốc thử ACS, phù hợp cho các phép phân tích yêu cầu độ tinh khiết và giới hạn tạp chất được kiểm soát. Với tính bazơ mạnh và khả năng tan cao trong nước, hóa chất được ứng dụng trong chuẩn độ, kiểm tra độ hòa tan, điều chỉnh pH, phân tích PFAS và nhiều quy trình nghiên cứu hóa học chuyên nghiệp.
- Tên tiếng Việt: Natri hydroxit cấp thuốc thử ACS dạng viên
- Mã sản phẩm: 221465
- CAS: 1310-73-2
- Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich – Merck
- Xuất xứ thương hiệu: Mỹ
- Tên tiếng Anh: Sodium hydroxide ACS reagent, ≥97.0%, pellets
- Công thức hóa học: NaOH
- Tên gọi khác: Caustic soda, lye, soda lye, sodium hydrate, white caustic, xút, xút ăn da, natri hydroxit, NaOH pellets, Sodium hydroxide dạng viên. Sodium hydroxide Merck, Sodium hydroxide 221465, Sodium hydroxide ACS, NaOH Sigma-Aldrich, hóa chất NaOH Merck, Sodium hydroxide dạng viên.

Giới thiệu về Natri hydroxit ACS dạng viên ≥97% – Sigma-Aldrich 221465
Sodium hydroxide ACS mã 221465 là bazơ vô cơ mạnh, còn được gọi phổ biến là caustic soda hoặc xút, có dạng viên rắn, công thức NaOH và khối lượng phân tử 40,00 g/mol, phù hợp với nhiều phương pháp phân tích định lượng và kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm.
Đây là dòng sản phẩm nổi bật với độ tinh khiết cao, lưu trữ dễ dàng, phù hợp nhiều ứng dụng quan trọng, đóng góp cho nhiều phân tích hiện hành trong phòng thí nghiệm

Tham khảo các dòng liên quan:
- Sodium carbonate anhydrous CAS 497-19-8
- Hyaluronic acid sodium salt CAS 9067-32-7
- Fluorescein sodium salt Merck CAS 518-47-8
- Sodium cholate hydrate ≥99% CAS 206986-87-0
Tính năng nổi bật Natri hydroxit cấp thuốc thử ACS dạng viên Merck
- Đạt cấp thuốc thử ACS reagent.
- Hàm lượng NaOH tối thiểu 97%.
- Dạng viên thuận tiện cho việc định lượng trong phòng thí nghiệm chuyên nghiệp.
- Độ tan trong nước cao.
- Kiểm soát hàm lượng carbonate, hợp chất nitơ và kim loại vết.
- Đáp ứng các phương pháp DIN 38407-42, EPA 1621, EPA 533, EPA 8327, EPA OTM-45 và SM 4500-NH3.

Ứng dụng của Sodium hydroxide 221465 Sigma-Aldrich
- Sử dụng làm bazơ trong các phương pháp chuẩn độ.
- Điều chỉnh pH trong nghiên cứu và phân tích hóa học.
- Ứng dụng trong thử nghiệm độ hòa tan.
- Hỗ trợ thu giữ khí có tính axit trong thiết bị lấy mẫu chuyên dụng.
- Sử dụng trong một số quy trình phân tích PFAS.
- Nghiên cứu điện hóa và tổng hợp vật liệu zeolite.
- Tham gia tổng hợp hữu cơ và chuẩn bị dung dịch đệm trong phòng thí nghiệm.
- Ứng dụng trong nghiên cứu hóa học, môi trường và kiểm soát chất lượng.

Thông số kỹ thuật Sodium hydroxide ACS ≥97.0% | CAS 1310-73-2 Merck
Thông số | Giá trị |
Mã sản phẩm | 221465 |
Cấp chất lượng | ACS reagent |
Quality Segment | 200 |
Hàm lượng | ≥97,0% |
Dạng | Viên rắn |
Công thức | NaOH |
CAS | 1310-73-2 |
Khối lượng phân tử | 40,00 g/mol |
pH | Khoảng >14 tại 100 g/L, 20°C |
Điểm nóng chảy | 318°C |
Độ tan trong nước | 1.260 g/L ở 20°C |
Khối lượng riêng | 2,13 g/cm³ ở 20°C |
Na₂CO₃ | ≤1,0% |
Hợp chất nitơ | ≤0,001% |
Chloride | ≤0,005% |
Phosphate | ≤0,001% |
Sulfate | ≤0,003% |
Sắt | ≤0,001% |
Thủy ngân | ≤0,1 ppm |
Kali | ≤0,02% |
Niken | ≤0,001% |
Kim loại nặng tính theo Ag | ≤0,002% |

X