Piperidine for synthesis > 99% | Merck CAS 110-89-4
Piperidine for synthesis 99% Merck hóa chất Amin được sản xuât và phân phối bởi thương hiệu đến từ Merck. Với tính bazơ mạnh và khả năng nucleophilic cao, Piperidine được sử dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ và hóa dược như một chất trung gian phản ứng. Hợp chất này đóng vai trò quan trọng trong nhiều phản ứng tổng hợp và trong quy trình loại bỏ nhóm bảo vệ Fmoc trong tổng hợp peptide. Nhờ độ tinh khiết cao và tính ổn định hóa học tốt, Piperidine được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm nghiên cứu hóa học, sinh hóa và phát triển vật liệu tiên tiến.
- Tên tiếng Việt: Piperidine (amin vòng sáu cạnh)
- Model: 8222990100, 8222990500, 8222992500
- Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich
- Xuất xứ: Đức
- Tên tiếng Anh: Piperidine for synthesis
- Tên gọi khác: Piperidine, Hexahydropyridine, Pentamethyleneimine, Azacyclohexane, Azinane, Piperidine for synthesis 110-89-4
Giới thiệu về Piperidine for synthesis Merck
Piperidine là amin vòng bậc hai có cấu trúc dị vòng sáu thành viên. Cấu trúc này mang lại tính bazơ mạnh hơn pyridine và khả năng tham gia phản ứng nucleophilic hiệu quả trong nhiều phản ứng hữu cơ.
Trong tổng hợp peptide theo phương pháp Fmoc-SPPS, Piperidine thường được sử dụng để loại bỏ nhóm bảo vệ Fmoc bằng phản ứng base-catalyzed deprotection. Ngoài ra, Piperidine còn được dùng làm dung môi, chất trung gian tổng hợp và chất định hướng cấu trúc trong quá trình tổng hợp vật liệu zeolite và titanoborosilicate.

Tính năng nổi bật Pentamethyleneimine Sigma Aldrich
- Độ tinh khiết cao ≥99% (GC)
- Amin vòng có tính bazơ mạnh và nucleophile tốt
- Phù hợp cho tổng hợp hữu cơ và peptide synthesis
- Tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ
- Hoạt động hiệu quả trong phản ứng deprotection Fmoc
- Có thể sử dụng làm dung môi và chất trung gian hóa học

Ứng dụng của Piperidine for synthesis Merck
- Tổng hợp peptide theo phương pháp Fmoc-SPPS (khử nhóm Fmoc)
- Tổng hợp hợp chất hữu cơ và dược phẩm
- Chất trung gian trong sản xuất hóa chất và thuốc trừ sâu
- Tổng hợp vật liệu vô cơ và zeolite
- Nghiên cứu hóa học dị vòng và xúc tác hữu cơ
- Nhiều alkaloid, dược phẩm và hợp chất sinh học quan trọng chứa khung piperidine trong cấu trúc phân tử.

Thông số kỹ thuật Piperidine CAS 11-89-4
Thông số | Giá trị |
Model | 8222990100 / 8222990500 / 8222992500 |
CAS | 110-89-4 |
Công thức hóa học | C5H11N |
Khối lượng phân tử | 85.15 g/mol |
Dạng | Chất lỏng |
Độ tinh khiết | ≥99% (GC) |
Mật độ | 0.861–0.863 g/cm³ (20°C) |
Nhiệt độ sôi | 106 °C |
Nhiệt độ nóng chảy | −10.8 °C |
Áp suất hơi | 34 hPa (20°C) |
pH | 12.6 (100 g/L trong nước) |
Điểm chớp cháy | 16 °C |
Tham khảo từ hãng: https://www.sigmaaldrich.com/VN/vi/product/mm/822299

X