Hydrogen Reference Electrodes HydroFlex - Điện cực tham chiếu Biologic
Hydrogen Reference Electrodes HydroFlex và MiniHydroFlex là các điện cực tham chiếu hydro thuận nghịch do Gaskatel sản xuất và được BioLogic cung cấp cho nghiên cứu điện hóa. Sản phẩm có nguồn hydro chứa trong cartridge hoặc hydrogen cell thay thế được, không cần kết nối nguồn khí hydro bên ngoài khi vận hành theo cấu hình tiêu chuẩn. Cùng tìm hiểu nhanh dòng sản phẩm nổi bật này nhé
- Tên thiết bị: Điện cực tham chiếu hydro thuận nghịch HydroFlex và MiniHydroFlex
- Model: G-HYDROFLEX, G-HYDROFLEX-KIT và G-MINIHYDROFLEX
- Hãng sản xuất: Gaskatel
- Đơn vị cung cấp: BioLogic Science Instruments
- Xuất xứ: Đức
- Tên tiếng Anh: HydroFlex® and MiniHydroFlex® Hydrogen Reference Electrodes
- Tên gọi khác: BioLogic Hydrogen Reference Electrode, Hydrogen Electrode, Reversible Hydrogen Electrode, RHE electrode, HRE BioLogic, Electrochemical Reference Electrode, Fuel Cell Reference Electrode, hydrogen reference electrode HydroFlex.
Giới thiệu về điện cực tham chiếu hãng Biologic
HydroFlex và MiniHydroFlex hoạt động dựa trên cân bằng điện hóa của hệ hydro tại điện cực đo Pt/Pd. Thế điện cực thay đổi theo hoạt độ proton trong dung dịch, cho phép sử dụng làm mốc RHE trong nhiều nghiên cứu điện hóa xúc tác.
Khác với điện cực Ag/AgCl hoặc calomel, thiết bị không chứa dung dịch điện ly tham chiếu như KCl và không sử dụng junction xốp. Nhờ đó, sản phẩm hạn chế ion từ điện cực tham chiếu đi vào dung dịch thử, đồng thời tránh các vấn đề như frit bị tắc hoặc thay đổi theo thời gian.
Nguồn hydro được tích hợp bên trong cartridge. HydroFlex sử dụng cartridge có tuổi thọ công bố khoảng sáu tháng, trong khi hydrogen cell của MiniHydroFlex đạt khoảng 12 tháng theo điều kiện sử dụng. Các bộ phận này có thể thay thế khi hết thời gian hoạt động.

Tính năng nổi bật Hydrogen Reference Electrodes Biologic
- Không chứa thủy ngân: Phù hợp định hướng hạn chế hóa chất độc hại theo RoHS.
- Điện trở thấp: Giá trị điển hình khoảng 1 Ω, thuận lợi cho phép đo phổ trở kháng điện hóa.
- Không có điện ly tham chiếu: Hạn chế nguy cơ KCl, ion bạc hoặc các thành phần khác nhiễm vào dung dịch thử.
- Không sử dụng frit: Tránh các vấn đề tắc nghẽn, thay đổi điện trở hoặc nhiễm chéo qua junction.
- Nguồn hydro tích hợp: Cartridge hoặc hydrogen cell bên trong có thể thay thế, không cần hệ cấp khí ngoài trong cấu hình tiêu chuẩn.
- Dải pH rộng: Hoạt động trong phạm vi pH từ -2 đến 16 theo công bố của BioLogic.
- Khả năng chịu nhiệt: Phiên bản thân PTFE có dải nhiệt độ vận hành công bố từ -20 đến 120°C.

Ứng dụng của điện cực tham chiếu Hydrogen Reference Electrodes
- Nghiên cứu phản ứng tạo hydro HER;
- Nghiên cứu phản ứng oxy hóa hydro HOR;
- Nghiên cứu phản ứng tạo oxy OER;
- Nghiên cứu phản ứng khử oxy ORR;
- Phát triển xúc tác điện hóa;
- Nghiên cứu điện phân nước;
- Đánh giá pin nhiên liệu và electrolyzer;
- Nghiên cứu điện cực khuếch tán khí GDE;
- Phép đo ăn mòn trong nhiều môi trường điện ly;
- Cyclic Voltammetry và Linear Sweep Voltammetry;

Thông số kỹ thuật Hydrogen Reference Electrodes HydroFlex
Thông số | Giá trị |
Loại điện cực | Hydrogen Reference Electrode |
Nguyên lý hoạt động | Cân bằng H₂/H⁺ |
Vật liệu điện cực | Platinum platinized |
Khí sử dụng | Hydrogen (H₂) |
Môi trường làm việc | Dung dịch nước |
Thiết kế | Điện cực tham chiếu kích thước nhỏ |
Khả năng tương thích | Các cell điện hóa BioLogic và hệ thống Potentiostat/Galvanostat |
Ứng dụng | HER, OER, Water Electrolysis, Fuel Cell, Electrocatalysis |
Model | Mô tả |
Hydrogen Reference Electrode | Điện cực tham chiếu Hydro |
Platinum Platinized Electrode | Điện cực Platinum phủ platinized |
Phụ kiện | Đầu nối khí Hydro |
Phụ kiện | Ống dẫn khí |
Phụ kiện | Bộ kết nối với cell điện hóa |

X