ICG xin kính chào quý khách. Chúc quý khách có một ngày làm việc vui vẻ và hiệu quả!

Fmoc-Leu-OH Novabiochem | Merck CAS 35661-60-0

Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Thương hiệu: Merck
Dòng sản phẩm: Vật tư PTN
Liên hệ
Model
  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Google
  • Chia sẻ trên Twitter
  • Chia sẻ trên Linkedin
  • Thêm vào so sánh
  • Thêm vào yêu thích

Fmoc-Leu-OH Novabiochem 35661-60-0 là “building block” tiêu chuẩn trong tổng hợp peptide pha rắn theo chiến lược Fmoc (Fmoc-SPPS), dùng để đưa gốc L-leucine—axit amin mạch nhánh kỵ nước—vào chuỗi peptide với độ chính xác cấu hình cao. Sản phẩm nổi bật với độ tinh khiết HPLC rất cao, tạp dipeptide cực thấp, đảm bảo hiệu suất ghép nối và độ tái lặp cho R&D peptide sinh học và peptide dược.

  • Tên tiếng Việt: Fmoc-Leu-OH (L-leucine bảo vệ Fmoc)
  • Model: 852011 (các quy cách: 8520110025, 8520110100)
  • Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich – Novabiochem (Merck)
  • Xuất xứ: Thụy Sĩ / Đức (tùy lô sản xuất, hệ Novabiochem® của Merck)
  • Tên tiếng Anh: Fmoc-Leu-OH, Novabiochem®
  • Tên gọi khác: Fmoc-Leu-OH; N-α-Fmoc-L-leucine; Fmoc-Leu-OH 97–99%; Fmoc-Leu-OH CAS 35661-60-0

Giới thiệu về hóa chất Fmoc-Leu-OH

Fmoc-Leu-OH (N-α-Fmoc-L-leucine) là dẫn xuất L-leucine được bảo vệ bằng 9-fluorenylmethoxycarbonyl (Fmoc)—chiến lược bảo vệ phổ biến nhất trong SPPS hiện đại. Trong chu trình tổng hợp, Fmoc được loại bỏ bằng base nhẹ (ví dụ piperidine), sau đó leucine được ghép nối vào đầu N-tự do của chuỗi đang kéo dài bằng tác nhân ghép nối phù hợp.

Với leucine là axit amin kỵ nước, nguy cơ kết tập trên nhựa và phản ứng phụ có thể tăng nếu tạp chất cao. Novabiochem® kiểm soát nghiêm ngặt tạp liên quan (dipeptide, axit amin tự do, acetate), giúp giảm “đứt mạch” và nâng cao hiệu suất—đặc biệt quan trọng khi tổng hợp peptide giàu leucine hoặc chuỗi dài.

Fmoc-Leu-OH Novabiochem | Merck CAS 35661-60-0

Tham khảo danh mục Fmoc Phổ biến:

Tính năng nổi bật Fmoc-Leu-OH Novabiochem

  • Độ tinh khiết cao đa tiêu chí: ≥99.0% (HPLC), ≥98% (TLC), ≥98.0% (acidimetric)
  • Độ tinh khiết quang học rất cao: enantiomeric purity ≥99.8%, hạn chế lẫn D-leucine
  • Tạp dipeptide cực thấp: Fmoc-β-Ala-Leu-OH, Fmoc-Leu-Leu-OH ≤0.1% (HPLC)
  • Tương thích SPPS: tan rõ trong DMF; phù hợp hệ tổng hợp peptide tự động/bán tự động

Ứng dụng của N-α-Fmoc-L-leucine Merck

  • Tổng hợp peptide pha rắn (Fmoc-SPPS): đưa gốc L-leucine vào chuỗi peptide nghiên cứu và peptide chức năng
  • Hóa sinh – hóa dược: peptide enzyme, peptide tín hiệu, epitope miễn dịch, peptide kháng khuẩn
  • R&D dược phẩm peptide: tối ưu hóa trình tự/hoạt tính, phát triển linker và hệ mang thuốc
  • Nghiên cứu vật liệu & liên ngành: một số nghiên cứu dùng Fmoc-Leu-OH trong tự lắp ráp/hydrogel hoặc biến tính bề mặt (tùy hệ nghiên cứu)

Thông số kỹ thuật  Fmoc-Leu-OH CAS 35661-60-0

Thuộc tính

Thông số

Công thức hóa học

C₂₁H₂₃NO₄

Khối lượng phân tử

353.41 g/mol

Số CAS

35661-60-0

Trạng thái

Dạng bột

Độ tinh khiết

≥99.0% (HPLC); ≥98% (TLC); ≥98.0% (acidimetric)

Độ tinh khiết quang học

Enantiomeric purity ≥99.8%

Nhiệt độ nóng chảy

145–153 °C

Nhóm chức

Fmoc

Phù hợp phản ứng

Fmoc solid-phase peptide synthesis

Nhiệt độ bảo quản

2–30 °C

Quy cách đóng gói

25 g; 100 g (8520110025; 8520110100)

Tài liệu từ hãng xem TẠI ĐÂY

Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Merck

1-Methylimidazole ReagentPlus 99% Merck 616-47-7

Giá: Liên hệ
Merck

1-Methylpyrrolidine ≥98.0% (GC) Merck 120-94-5

Giá: Liên hệ
Merck

4-Bromomethyl-3-nitrobenzoic acid 97% Merck | CAS 55715-03-2

Giá: Liên hệ

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng

Giỏ hàng của bạn còn trống

Phí ship & thuế được tính ở Trang Thanh Toán

Thanh toán 0₫
Thêm ghi chú Lưu
Icon-Zalo Zalo Kinh Doanh Hoá Chất Icon-Zalo Zalo Miền Nam Icon-Zalo Zalo Miền Bắc Icon-Messager Whatapps Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Tiki X
Icon-phone Icon-Zalo
back-to-top