Điện cực tham chiếu kích thước nhỏ | Small Reference Electrodes BioLogic
Điện cực tham chiếu kích thước nhỏ BioLogic được thiết kế cho các cell điện hóa có thể tích hạn chế, trong những ứng dụng đòi hỏi size nhỏ, và không gian hạn hẹp, đây là dòng sản phẩm cung cấp mức thế ổn định, giúp nâng cao độ chính xác và khả năng lặp lại của phép đo. BioLogic cung cấp nhiều hệ điện cực như Ag/AgCl, calomel, Hg/Hg₂SO₄, Hg/HgO và Ag/Ag⁺, phù hợp với dung dịch nước, môi trường kiềm hoặc dung môi hữu cơ. Kích thước nhỏ gọn giúp điện cực dễ bố trí trong SECM, RRDE, EQCM, cell CV nhỏ và nhiều hệ phân tích điện hóa chuyên sâu.
- Tên thiết bị: Điện cực tham chiếu kích thước nhỏ BioLogic
- Model: RE-1B, RE-1S, RE-1BP, RE-1CP, RE-2BP, RE-2CP, RE-61AP, RE-7N, RE-7SN
- Hãng sản xuất: BioLogic Science Instruments
- Xuất xứ: Pháp
- Tên tiếng Anh: Small Reference Electrodes
- Tên gọi khác: BioLogic Reference Electrode, Small Reference Electrode, Mini Reference Electrode, Ag/AgCl Reference Electrode, Calomel Electrode, Hg/HgSO₄ Electrode, Hg/HgO Electrode, Ag/Ag+ Reference Electrode, Non-aqueous Reference Electrode, Điện cực tham chiếu BioLogic, Small Electrochemical Reference Electrode.
Giới thiệu về điện cực tham chiếu kích thước nhỏ BioLogic
Điện cực tham chiếu thuộc phân khúc thiết bị, phụ kiện chuyên dùng trong nghiên cứu điện hóa được sản xuất bởi Biologic, dòng điện cực này là một bộ phận quan trọng trong hệ đo điện hóa ba điện cực. Thiết bị tạo ra mức thế ổn định để potentiostat kiểm soát chính xác điện thế của điện cực làm việc.
Các model của BioLogic sử dụng junction bằng ceramic hoặc kính xốp IPPG. Tùy từng môi trường, người dùng có thể lựa chọn điện ly 3 M NaCl, KCl bão hòa, K₂SO₄ bão hòa, 1 M NaOH hoặc tự chuẩn bị dung dịch Ag/Ag⁺ cho hệ không nước.

Tính năng nổi bật Small Reference Electrodes Biologic
- Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với cell thể tích nhỏ.
- Cung cấp mức thế tham chiếu ổn định.
- Có nhiều hệ điện cực cho môi trường nước và không nước.
- Junction ceramic hoặc IPPG giúp duy trì tiếp xúc ion.
- Tương thích với SECM, RRDE, EQCM và cell điện phân khối.
- Có model Ag/Ag⁺ dành cho dung môi hữu cơ.
- Hỗ trợ lọ bảo quản, bridge tube và bộ thay junction.
- Dễ lựa chọn theo loại điện ly và điều kiện thí nghiệm.
Ứng dụng của điện cực size nhỏ tham chiếu
- Quét thế vòng tuần hoàn CV;
- Quét thế tuyến tính LSV;
- DPV và SWV;
- Phổ trở kháng điện hóa EIS;
- Kính hiển vi điện hóa quét SECM;
- Hệ điện cực đĩa–vòng quay RRDE;
- Cân vi lượng tinh thể thạch anh EQCM;
- Điện phân khối và cell điện hóa thể tích nhỏ;
- Nghiên cứu pin, ăn mòn và vật liệu điện hóa;
- Thí nghiệm trong dung môi hữu cơ hoặc môi trường kiềm.
Thông số kỹ thuật điện cực tham chiếu nhỏ BioLogic
Model | Hệ điện cực | Junction | Điện ly | Ứng dụng |
RE-1B | Ag/AgCl | IPPG | 3 M NaCl | SVC-2, SVC-3, VC-4, RRDE, Bulk Electrolysis |
RE-1S | Ag/AgCl | IPPG | 3 M NaCl | SECM |
RE-1BP | Ag/AgCl | Ceramic | 3 M NaCl | SVC-2, SVC-3, VC-4, RRDE, EQCM |
RE-1CP | Ag/AgCl | Ceramic | KCl bão hòa | SVC-2, SVC-3, VC-4, RRDE |
RE-2BP | Calomel (Hg/Hg₂Cl₂) | Ceramic | KCl bão hòa | Cell điện hóa trong môi trường nước |
RE-2CP | Hg/HgSO₄ | IPPG | K₂SO₄ bão hòa | Môi trường không chứa ion Cl⁻ |
RE-61AP | Hg/HgO | Ceramic | 1 M NaOH | Môi trường kiềm |
RE-7N | Ag/Ag⁺ | IPPG | Người dùng tự chuẩn bị | Dung môi hữu cơ |
RE-7SN | Ag/Ag⁺ | IPPG | Người dùng tự chuẩn bị | SECM trong dung môi hữu cơ |

X