Điện cực tham chiếu Ag/AgCl ALS Japan chính hãng
Điện cực tham chiếu Ag/AgCl của ALS Japan được sử dụng để tạo mức thế ổn định trong các phép đo điện hóa với dung môi nước, là điện cực chuyên dụng trong các ứng dụng nghiên cứu liên quan đến bạc và Bạc Clorua. ALS cung cấp nhiều model có kích thước, vật liệu thân và loại junction khác nhau, phù hợp với voltammetry, RRDE, EQCM, SECM, điện phân khối và flow cell. Đây là dòng điện cực dễ sử dụng, độ ổn định tốt và tương thích với nhiều hệ potentiostat/galvanostat trong phòng thí nghiệm.
- Tên thiết bị: Điện cực tham chiếu bạc/bạc clorua
- Model: RE-1B, RE-1BP, RE-1S, RE-1CP, RE-3VT
- Hãng sản xuất: ALS Co., Ltd.
- Xuất xứ: Nhật Bản
- Tên tiếng Anh: Ag/AgCl Reference Electrode for Aqueous Solution
- Tên gọi khác: Điện cực bạc clorua, Điện Cực Ag/AgCl, ALS Reference Electrode, Điện cực tham chiếu ALS, Silver/Silver Chloride Reference Electrode, Electrochemical Reference Electrode.
Giới thiệu về điện cực tham chiếu bạc/bạc clorua hãng ALS
Điện cực tham chiếu Ag/AgCl được sản xuất và phân phối chính hãng từ ALS Nhật Bản, dòng sản phẩm đóng vai trò tạo điểm thế chuẩn để thiết bị xác định chính xác điện thế của điện cực làm việc. Nhờ đó, kết quả đo có độ ổn định và khả năng lặp lại tốt hơn.
Các model RE-1B, RE-1BP, RE-1S và RE-3VT sử dụng dung dịch điện ly 3 M NaCl. Riêng RE-1CP sử dụng KCl bão hòa. RE-1S có kích thước nhỏ dành cho SECM, trong khi RE-3VT được thiết kế dạng ren để lắp trên các dòng flow cell của ALS.

Tính năng nổi bật Ag/AgCl Reference Electrode for Aqueous Solution
- Cung cấp mức thế tham chiếu ổn định cho phép đo điện hóa.
- Sử dụng trong các hệ dung môi nước.
- Có hai loại junction: thủy tinh xốp IPPG và ceramic.
- Nhiều model phù hợp với từng loại cell điện hóa.
- Thân thủy tinh hoặc polymethylpentene kháng hóa chất tốt.
- Tương thích với các hệ potentiostat/galvanostat.
- RE-1S nhỏ gọn, phù hợp với hệ SECM.
- RE-3VT có thiết kế ren chuyên dụng cho flow cell ALS.
- Tuổi thọ tương đối dài khi sử dụng và bảo quản đúng cách.

Ứng dụng của điện cực tham chiếu Ag/AgCl
- Quét thế vòng tuần hoàn CV;
- Quét thế tuyến tính LSV;
- DPV và SWV;
- Phổ trở kháng điện hóa EIS;
- Điện phân khối;
- Điện cực đĩa–vòng quay RRDE;
- Cân vi lượng tinh thể thạch anh EQCM;
- Kính hiển vi điện hóa quét SECM;
- Flow cell và hệ quang phổ điện hóa;
- Nghiên cứu pin, vật liệu và ăn mòn;
- Phòng thí nghiệm, trường đại học và viện nghiên cứu.

Thông số kỹ thuật điện cực tham chiếu Ag/AgCl ALS Japan
Model | RE-1B | RE-1BP | RE-1S | RE-1CP | RE-3VT |
Hệ điện cực | Ag/AgCl | Ag/AgCl | Ag/AgCl | Ag/AgCl | Ag/AgCl |
Dung Môi điện ly | 3 M NaCl | 3 M NaCl | 3 M NaCl | KCl bão hòa | 3 M NaCl |
Junction | IPPG | Ceramic | IPPG | Ceramic | Ceramic |
Vật liệu thân | Glass | Polymethylpentene | Glass | Polymethylpentene | Polymethylpentene |
Thế tham chiếu (25°C) | 195 mV vs RHE | 196 mV vs RHE | 195 mV vs RHE | 198 mV vs RHE | 195 mV vs RHE |

X