CS2350M Bipotentiostat – Hệ thống điện hóa 2 kênh độc lập, Potentiostat 2 kênh có EIS
CS2350M Bipotentiostat – Hệ thống điện hóa 2 kênh độc lập có EIS cho nghiên cứu ăn mòn và pin nhiên liệu
Giới thiệu CS2350M Bipotentiostat – Potentiostat 2 kênh có EIS đa năng
CS2350M Bipotentiostat là hệ thống điện hóa 2 kênh độc lập, tích hợp hai bộ potentiostat/galvanostat trong cùng một thiết bị. Mỗi kênh đều là một Potentiostat 2 kênh có EIS đầy đủ kỹ thuật điện hóa, cho phép thực hiện EIS, đo đường cong phân cực, kiểm tra ăn mòn, nghiên cứu pin và nhiều ứng dụng khác.
Hai kênh hoạt động hoàn toàn độc lập, có thể chạy thí nghiệm đồng thời hoặc kết hợp thành hệ hai điện cực để mô phỏng các hệ đặc biệt như RRDE và các thiết bị kiểm tra phân tán hydro (khuếch tán hydro trong kim loại). Đây là giải pháp tối ưu cho các phòng thí nghiệm cần máy đo điện nghiên cứu pin nhiên liệu và thiết bị đánh giá loại kim loại ăn mòn trong cùng một platform.
Ứng dụng chính của CS2350M Bipotentiostat trong nghiên cứu và công nghiệp
1. Điện hóa tổng hợp, điện phân và mạ điện
CS2350M Bipotentiostat hỗ trợ các thí nghiệm điện tổng hợp, điện phân, mạ điện, oxy hóa anot và nhiều phản ứng điện hóa khác. Nhờ hai kênh độc lập, người dùng có thể tối ưu thời gian, chạy song song hai điều kiện thí nghiệm và so sánh nhanh kết quả.
2. Nghiên cứu ORR, OER, HER và khử CO2
Potentiostat 2 kênh có EIS CS2350M cho phép nghiên cứu chuyên sâu các phản ứng điện hóa quan trọng như phản ứng khử oxy (ORR), phản ứng giải phóng oxy (OER), phản ứng giải phóng hydro (HER) và khử CO2. Các bài đo này đặc biệt hữu ích trong phát triển vật liệu điện cực cho năng lượng tái tạo và hệ thống điện hóa xanh.
3. Máy đo điện nghiên cứu pin nhiên liệu và hệ lưu trữ năng lượng

CS2350M hoạt động như một máy đo điện nghiên cứu pin nhiên liệu, pin Li-ion, pin mặt trời và siêu tụ điện. Nhờ EIS tích hợp trên mỗi kênh, thiết bị có thể đánh giá trở kháng, cơ chế dẫn điện, quá trình trao đổi điện tích cũng như suy giảm hiệu suất theo thời gian.
4. Thiết bị đánh giá loại kim loại ăn mòn và lớp phủ bảo vệ
Thiết bị đóng vai trò là một thiết bị đánh giá loại kim loại ăn mòn, phù hợp cho các nghiên cứu ăn mòn trong dung dịch muối, môi trường axit hoặc môi trường công nghiệp. Bằng các kỹ thuật điện hóa (đường cong phân cực, EIS…), CS2350M giúp:
- Đánh giá hành vi ăn mòn của kim loại và hợp kim.
- So sánh hiệu quả các chất ức chế ăn mòn, chất ổn định chất lượng nước.
- Đo hiệu quả bảo vệ của lớp phủ, sơn, mạ và bảo vệ catốt.

Thiết bị kiểm tra khuếch tán/ phân tán hydro (Hydrogen Diffusion Test – HDT)
Khi kết hợp với cell H đặc biệt, CS2350M trở thành thiết bị kiểm tra khuếch tán hydro (hay còn được gọi là thiết bị kiểm tra phân tán hydro). Bằng cách đo dòng tích hydro ở catot và quá trình oxy hóa nguyên tử hydro ở anot, thiết bị cho phép tính toán hệ số khuếch tán hydro trong kim loại và dòng hydro tương ứng.
Ứng dụng này đặc biệt quan trọng trong các nghiên cứu về giòn hydro, độ bền kết cấu kim loại trong môi trường chứa hydro, cũng như trong các ngành dầu khí, năng lượng và vật liệu công nghiệp nặng.
Giải pháp toàn diện cho nghiên cứu ăn mòn kim loại
CS2350M Bipotentiostat là lựa chọn lý tưởng cho các phòng thí nghiệm cần thiết bị đánh giá loại kim loại ăn mòn. Với khả năng đo đường cong phân cực, phân tích Tafel, EIS và nhiễu điện hóa, thiết bị giúp:

- Xác định điện thế rỗ, điện thế bảo vệ, tốc độ ăn mòn của kim loại.
- Đánh giá nhanh hiệu quả chất ức chế ăn mòn và vật liệu phủ bảo vệ.
- Giám sát ăn mòn cục bộ như ăn mòn rỗ, ăn mòn khe và nứt do ứng suất.
Ưu điểm của hệ thống điện hóa 2 kênh độc lập CS2350M
- Hai kênh hoạt động độc lập, mỗi kênh là một Potentiostat 2 kênh có EIS hoàn chỉnh.
- Thí nghiệm đồng thời trên 2 mẫu, tối ưu thời gian và chi phí.
- Kết hợp linh hoạt thành các cấu hình đo đặc biệt như RRDE, kiểm tra hydro, giám sát ăn mòn.
- Kết nối Ethernet ổn định, dễ tích hợp vào hệ thống mạng nội bộ phòng thí nghiệm.
- Giải pháp chi phí hợp lý so với các thương hiệu potentiostat/EIS cao cấp khác.
Phần mềm CS Studio – công cụ mạnh cho phân tích điện hóa
Đi kèm CS2350M Bipotentiostat là phần mềm CS Studio với giao diện thân thiện, hỗ trợ đầy đủ các kỹ thuật điện hóa và công cụ phân tích nâng cao:
Đo voltam và phân tích đường cong
- Hỗ trợ nhiều kỹ thuật voltammetry và phân tích đường cong theo chu kỳ.
- Tự động tính chiều cao đỉnh, diện tích đỉnh, thế đỉnh phục vụ phân tích định lượng.
Phân tích Tafel và ăn mòn

- Khớp phi tuyến trên phương trình Butler–Volmer để suy ra độ dốc Tafel.
- Tự động tính mật độ dòng ăn mòn, điện trở phân cực và tốc độ ăn mòn.
Phân tích EIS trực quan

- Biểu đồ Bode, Nyquist, Mott–Schottky đầy đủ.
- Hỗ trợ dựng và fit mạch tương đương để mô hình hóa hệ điện hóa.
Tự động hóa thí nghiệm và lưu dữ liệu an toàn
- Chức năng kiểm tra kết hợp cho phép xâu chuỗi nhiều kỹ thuật trong một kịch bản đo.
- Dữ liệu được lưu theo thời gian thực, hạn chế mất dữ liệu khi có sự cố điện.
Dịch vụ, hỗ trợ và tài liệu CS2350M Bipotentiostat
Khi đầu tư CS2350M Bipotentiostat, người dùng được hỗ trợ trọn đời về phần mềm, tài liệu hướng dẫn và tư vấn ứng dụng. Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng trợ giúp triển khai các bài đo máy đo điện nghiên cứu pin nhiên liệu, thiết bị kiểm tra phân tán hydro và các bài đánh giá ăn mòn kim loại phù hợp với yêu cầu thực tế của phòng thí nghiệm hoặc nhà máy.
Thông số kỹ thuật CS2350M Bipotentiostat – Hệ thống điện hóa 2 kênh độc lập, Potentiostat 2 kênh có EIS
Thông số kỹ thuật | |
Hỗ trợ hệ thống 2, 3 hoặc 4 điện cực | Giao diện: Ethernet |
Phạm vi kiểm soát tiềm năng: Kênh chính: ±10V Kênh thứ hai: ±10V | Phạm vi kiểm soát dòng điện: ±1A cho mỗi kênh |
Độ chính xác kiểm soát điện thế: 0,1%×toàn dải ±1mV | Độ chính xác điều khiển dòng điện: 0,1%×toàn dải |
Độ phân giải tiềm năng: 1μV | Độ nhạy dòng điện: 1pA |
Thời gian tăng: <1μS (<10mA), <10μS (<2A) | Trở kháng đầu vào điện cực tham chiếu: 10 12 Ω||20pF |
Phạm vi hiện tại: 2nA~2A, 10 phạm vi | Điện áp tuân thủ: ±21V |
Dòng điện đầu ra tối đa: ±1A cho mỗi kênh | Tốc độ quét CV và LSV: 0,001mV~10.000V/s |
Độ rộng xung CA và CC: 0,0001~65.000 giây | Tăng dòng điện trong quá trình quét: 1mA@1A/ms |
Tăng điện thế trong quá trình quét: 0,076mV@1V/ms | Tần số SWV: 0,001~100 kHz |
Độ rộng xung DPV và NPV: 0,0001~1000 giây | Thu thập dữ liệu AD: 16bit@1 MHz, 20bit@1 kHz |
Độ phân giải DA: 16bit, thời gian thiết lập: 1μs | Tăng điện thế tối thiểu trong CV: 0,075mV |
Tần số IMP: 10μHz~1MHz | Bộ lọc thông thấp: Bao phủ 8 thập kỷ |
Phạm vi tiềm năng và dòng điện: Tự động | Cân nặng / Kích thước: 8kg, 36,5 x 30,5 x16cm |
Hệ điều hành: Windows 10/11 | |
Phổ trở kháng điện hóa (EIS) | |
Máy phát tín hiệu | |
Dải tần số: 10μHz~1MHz | Biên độ AC: 1mV~2500mV |
Độ lệch DC: -10~+10V | Trở kháng đầu ra: 50Ω |
Dạng sóng: sóng sin, sóng tam giác và sóng vuông | Độ méo sóng: <1% |
Chế độ quét: logarit/tuyến tính, tăng/giảm | |
Máy phân tích tín hiệu | |
Thời gian tích phân: tối thiểu: | Tối đa: 10 6 chu kỳ hoặc 10 5 giây |
Độ trễ đo: 0~10 5 giây | |
Bù trừ DC | |
Phạm vi bù tự động tiềm năng: -10V~+10V | Phạm vi bù dòng điện: -1A~+1A |
Băng thông: Dải tần số 8 thập kỷ, cài đặt tự động và thủ công | |
Tài liệu tham khảo và brochure CS2350M Bipotentiostat: Tải xuống tại đây
Hình ảnh thực tế về CS2350M Bipotentiostat – Hệ thống điện hóa 2 kênh độc lập, Potentiostat 2 kênh có EIS














X