Counter Electrodes BioLogic - Điện cực đối điện hóa
Counter Electrodes của BioLogic là dòng điện cực đối dùng trong hệ điện hóa ba điện cực, với nhiều lựa chọn vật liệu gồm platinum, vàng, nickel và carbon; đồng thời được chế tạo dưới dạng dây, cuộn, lưới hoặc carbon xốp. Diện tích bề mặt rộng, đáp ứng các phép đo phân tích quy mô nhỏ đến điện phân khối. Sự đa dạng về kích thước và cấu trúc giúp người dùng lựa chọn điện cực phù hợp với điện cực làm việc, dòng điện dự kiến và loại cell BioLogic đang sử dụng.
- Tên sản phẩm: Điện cực đối BioLogic
- Model/Mã sản phẩm: A-002222, A-002233, A-002234, A-012638, A-012639, A-002250, A-702439, A-013612, A-002251 và A-010530
- Hãng sản xuất: BioLogic Science Instruments
- Xuất xứ: Pháp
- Tên tiếng Anh: Counter Electrodes
- Tên gọi khác: BioLogic Counter Electrode, Counter Electrode BioLogic, điện cực phụ, điện cực đối CE, auxiliary electrode, platinum counter electrode, graphite counter electrode, Bulk Electrolysis Electrode, điện cực đối platinum, điện cực đối graphite, counter electrode examples.
Giới thiệu về điện cực đối BioLogic
Trong hệ ba điện cực, điện cực làm việc là nơi diễn ra phản ứng cần nghiên cứu, điện cực tham chiếu cung cấp mốc thế ổn định và điện cực đối tạo đường dẫn dòng để hoàn tất mạch điện. Dòng qua điện cực đối có độ lớn tương ứng với dòng tại điện cực làm việc nhưng theo chiều ngược lại.
Một nguyên tắc quan trọng khi lựa chọn BioLogic Counter Electrode là diện tích của điện cực đối không được nhỏ hơn diện tích điện cực làm việc. Nếu bề mặt quá nhỏ, điện cực đối có thể bị phân cực mạnh và trở thành yếu tố giới hạn dòng, làm ảnh hưởng đến chất lượng dữ liệu.
BioLogic cung cấp các phiên bản platinum, vàng, nickel và carbon. Điện cực dạng dây phù hợp với các cell thể tích nhỏ; dạng cuộn tăng diện tích hoạt động trong kích thước gọn; dạng lưới cung cấp diện tích lớn; còn carbon xốp được thiết kế cho điện phân khối.

Tính năng nổi bật Counter Electrodes
- Đa dạng vật liệu: Có các lựa chọn Pt, Au, Ni và carbon cho nhiều hệ điện hóa khác nhau.
- Nhiều kiểu cấu trúc: Bao gồm điện cực dạng dây, cuộn, lưới phẳng, lưới trụ và carbon xốp.
- Diện tích bề mặt linh hoạt: Các phiên bản có diện tích từ khoảng 0,7 đến 47,4 cm².
- Hỗ trợ dòng điện ổn định: Diện tích phù hợp giúp giảm mật độ dòng và hạn chế phân cực tại điện cực đối.
- Có phiên bản bọc PEEK: Vật liệu PEEK hỗ trợ cách điện phần không hoạt động và tăng độ bền cơ học.
- Tương thích nhiều loại cell: Dễ lựa chọn theo SVC-2, SVC-3, VC-4, Flat Cell, RRDE hoặc cell điện phân khối.
- Phù hợp nhiều quy mô: Đáp ứng từ phép đo dùng lượng dung dịch nhỏ đến thí nghiệm cần diện tích điện cực lớn.
- Nhiều mã đặt hàng: Mỗi cấu hình được xác định bằng mã riêng, thuận tiện khi thay thế hoặc bổ sung phụ kiện.
Ứng dụng của điện cực đối hãng Biologic
- Hệ thống điện hóa ba điện cực;
- Đo điện thế vòng Cyclic Voltammetry – CV;
- Quét thế tuyến tính Linear Sweep Voltammetry – LSV;
- Đo phổ trở kháng điện hóa EIS;
- Nghiên cứu ăn mòn và lớp phủ bảo vệ;
- Thí nghiệm với điện cực đĩa quay và vòng–đĩa quay;
- Điện phân khối Bulk Electrolysis;
- Nghiên cứu vật liệu pin và siêu tụ điện;

Thông số kỹ thuật Counter Electrodes BioLogic
Mã sản phẩm | Vật liệu | Kiểu điện cực | Diện tích bề mặt | Ứng dụng |
A-002222 | Pt Wire | Dây | ~0.7 cm² | SVC-2, VC-4, Plate Material Evaluating Cell |
A-002233 | Pt Wire + PEEK | Dây | ~0.7 cm² | SVC-3 |
A-002234 | Pt Coil | Cuộn dây | ~3.6 cm² | RRDE-3A, Bulk Electrolysis, SVC-3 |
A-012638 | Au Coil | Cuộn dây | ~3.6 cm² | RRDE-3A, Bulk Electrolysis, SVC-3 |
A-012639 | Ni Coil | Cuộn dây | ~3.6 cm² | RRDE-3A, Bulk Electrolysis, SVC-3 |
A-002250 | Pt Gauze + PEEK | Lưới | ~22.9 cm² | General Electrochemistry |
A-702439 | Pt Gauze | Lưới | ~22.9 cm² | Flat Cell |
A-013612 | Pt Gauze | Lưới trụ | ~47.4 cm² | Bulk Electrolysis |
A-002251 | Au Gauze + PEEK | Lưới | ~29 cm² | General Electrochemistry |
A-010530 | Carbon | Carbon Rod | 10.5 cm²/cm³ | Bulk Electrolysis |
Model | Mô tả |
Pt Wire | Điện cực đối dây Platinum |
Pt Wire with PEEK | Điện cực Platinum có vỏ PEEK |
Pt Coil | Điện cực Platinum dạng cuộn |
Au Coil | Điện cực Gold dạng cuộn |
Ni Coil | Điện cực Nickel dạng cuộn |
Pt Gauze | Điện cực Platinum dạng lưới |
Au Gauze | Điện cực Gold dạng lưới |
Carbon Electrode | Điện cực Carbon cho điện phân |
Pt Gauze (Large Area) | Điện cực Platinum diện tích lớn |

X