ICG xin kính chào quý khách. Chúc quý khách có một ngày làm việc vui vẻ và hiệu quả!

Chloroform Merck EMSURE | for analysis 99.8% CAS 67-66-3

Tình trạng: Còn hàng
Mã sản phẩm: Đang cập nhật
Thương hiệu: Merck
Dòng sản phẩm: Vật tư PTN
Liên hệ
Catalogue Number
  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Google
  • Chia sẻ trên Twitter
  • Chia sẻ trên Linkedin
  • Thêm vào so sánh
  • Thêm vào yêu thích

Chloroform phân tích Merck EMSURE hay còn gọi là dòng Hoá chất Chloroform Merck 99.8% đây là hợp chất hữu cơ thuộc nhóm trihalometan, độ tinh khiết ≥99.8%, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong phân tích lipid, chiết tách DNA, quang phổ NMR và công nghiệp hóa chất. Tuy nhiên, chloroform là chất độc hại và gây nguy hiểm cho sức khỏe cũng như môi trường, vì vậy cần được bảo quản và sử dụng an toàn.

  • Tên hóa chất: Chloroform phân tích Merck EMSURE®
  • Model / Catalogue Number: 1024451000, 1024452500, 1024454000
  • Hãng sản xuất: Merck KGaA
  • Xuất xứ: Đức
  • Tên tiếng Anh: Chloroform for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur
  • Tên gọi khác: Chloroform CAS 67-66-3, Chloroform Merck Germany, Hoá chất Chloroform Merck, MERCK 102445 Chloroform for analysis EMSURE

Giới thiệu về hoá chất Chloroform Merck 99.8%

Chloroform for analysis EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur CAS 67-66-3 là dung môi hữu cơ quan trọng trong nhiều lĩnh vực khoa học và công nghiệp.

Sản phẩm được sản xuất với tiêu chuẩn phân tích cao, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong phòng thí nghiệm. Chloroform có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ như dầu, mỡ, cao su, sáp, nhựa, đồng thời được sử dụng trong phân tích hóa học và nghiên cứu sinh học phân tử.

Tính năng nổi bật của hoá chất Chloroform Merck 99.8% CAS 67-66-3

  • Độ tinh khiết cao: ≥99.8% (GC)
  • Đạt chuẩn EMSURE®, ACS, ISO, Reag. Ph Eur.
  • Dạng lỏng, không màu, dễ bay hơi, mùi ethereal đặc trưng
  • Khả năng hòa tan rộng: dầu, mỡ, cao su, nhựa, sáp, dung môi NMR
  • Ứng dụng đa dạng trong phân tích, nghiên cứu và công nghiệp

Ứng dụng của dòng hóa chất Merck Chloroform độ tinh khiết 99.8%

  • Phân tích sinh học: dung môi trong phân tích lipid, chiết tách DNA và protein.
  • Phân tích hóa học: thuốc thử xác định kim loại với dithizone, dung môi trong quang phổ NMR.
  • Công nghiệp: sản xuất thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu, chất làm lạnh, dung môi cho sơn, nhựa, cao su.
  • Y học (lịch sử): từng được dùng làm thuốc gây mê trong phẫu thuật (hiện nay hạn chế do độc tính).

 

Thông số kỹ thuật Chloroform for analysis EMSURE CAS 67-66-3

Thông số

Giá trị / Mô tả

Công thức hóa học

CHCl₃

Khối lượng phân tử

119.38 g/mol

Số CAS

67-66-3

Trạng thái

Lỏng, không màu

Độ tinh khiết

≥99.8%

Độ hòa tan trong nước (23 °C)

8.7 g/L

Điểm nóng chảy

-64 °C

Áp suất hơi (20 °C)

160 mmHg

Mật độ hơi (so với không khí)

4.1

LD₅₀ (chuột, đường uống)

695 mg/kg

LD₅₀ (thỏ, qua da)

>3980 mg/kg

Tính chất

Dễ bay hơi, mùi ethereal, độc hại với sức khỏe và môi trường

Tham khảo tài liệu chính thức từ hãng - TẠI ĐÂY

Hình ảnh thực tế của Chloroform for analysis EMSURE

 

Xem thêm

Sản phẩm liên quan

Merck

1-Methylimidazole ReagentPlus 99% Merck 616-47-7

Giá: Liên hệ
Merck

1-Methylpyrrolidine ≥98.0% (GC) Merck 120-94-5

Giá: Liên hệ
Merck

4-Bromomethyl-3-nitrobenzoic acid 97% Merck | CAS 55715-03-2

Giá: Liên hệ

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng

Giỏ hàng của bạn còn trống

Phí ship & thuế được tính ở Trang Thanh Toán

Thanh toán 0₫
Thêm ghi chú Lưu
Icon-Zalo Zalo Kinh Doanh Hoá Chất Icon-Zalo Zalo Miền Nam Icon-Zalo Zalo Miền Bắc Icon-Messager Whatapps Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Tiki X
Icon-phone Icon-Zalo
back-to-top