Avesta Cell BioLogic – Cell điện hóa nghiên cứu ăn mòn rỗ ASTM G150
Avesta Cell EL-AVESTA là cell điện hóa chuyên dụng do BioLogic phát triển để nghiên cứu ăn mòn rỗ theo ASTM G150. Thiết kế sử dụng vòng giấy lọc được cấp nước liên tục nhằm hạn chế ăn mòn vi khe phát sinh giữa gioăng và mẫu thử – nguyên nhân có thể làm sai lệch kết quả đánh giá vật liệu. Sản phẩm phù hợp để đánh giá thép không gỉ cùng các hợp kim kỹ thuật trong phòng thí nghiệm ăn mòn.
- Tên thiết bị: Cell điện hóa nghiên cứu ăn mòn rỗ Avesta
- Model: EL-AVESTA
- Hãng sản xuất: BioLogic Science Instruments
- Xuất xứ: Pháp
- Tên tiếng Anh: Avesta Cell for Pitting Corrosion Studies
- Tên gọi khác: BioLogic Avesta Cell, EL-AVESTA, Cell điện hóa ASTM G150, Crevice Corrosion Cell, Cell điện hóa BioLogic, cell đo nhiệt độ ăn mòn rỗ tới hạn, cell kiểm tra ăn mòn thép không gỉ, pitting corrosion cell, critical pitting temperature cell.=
Giới thiệu về Cell điện hóa nghiên cứu ăn mòn Biologic
EL-AVESTA được đặt tên theo Avesta Steel và phát triển cho phép thử xác định nhiệt độ ăn mòn rỗ tới hạn – Critical Pitting Temperature. Khác với cell ăn mòn thông thường, thiết kế này tập trung khắc phục hiện tượng ăn mòn vi khe tại vị trí tiếp xúc giữa điện cực làm việc và gioăng ở đáy cell.
Một vòng giấy lọc được bố trí giữa mẫu thử và gioăng. Khi kết hợp với bơm nhu động EL-AV-008, vòng giấy được làm ướt bằng nước cất với lưu lượng 0,5–5 mL/giờ. Cơ chế này giúp hạn chế sự hình thành môi trường khe hở không mong muốn, để kết quả phản ánh chính xác hơn khả năng chống ăn mòn rỗ của mẫu.
Thân cell bằng thủy tinh borosilicate hai lớp cho phép kết nối với bộ tuần hoàn nhiệt bên ngoài. Nhờ đó, nhiệt độ dung dịch có thể được kiểm soát trong các phép thử ASTM G150. Nắp PTFE năm cổng hỗ trợ bố trí điện cực tham chiếu, hai điện cực đối graphite, ống cấp khí và đầu dò nhiệt tùy chọn.

Tính năng nổi bật Avesta Cell for Pitting Corrosion Studies
- Thiết kế cho ASTM G150: Hỗ trợ nghiên cứu nhiệt độ ăn mòn rỗ tới hạn của thép không gỉ và các hợp kim liên quan.
- Hạn chế ăn mòn vi khe: Vòng giấy lọc được cấp nước giúp giảm hiện tượng ăn mòn tại vị trí tiếp xúc giữa gioăng và mẫu.
- Kiểm soát nhiệt độ: Thân cell hai lớp có thể kết nối với bộ tuần hoàn nhiệt ngoài.
- Nắp PTFE năm cổng: Thuận tiện bố trí các điện cực, ống cấp khí và cảm biến nhiệt độ.
- Hai điện cực đối graphite: Hỗ trợ phân bố dòng điện trong dung dịch thử.
- Hệ thống purge kép: Cho phép kiểm soát môi trường khí theo yêu cầu của phép đo.
- Thiết kế module: Các bộ phận có thể tháo lắp để vệ sinh, kiểm tra hoặc thay thế.
Ứng dụng của Avesta Cell
- Xác định nhiệt độ ăn mòn rỗ tới hạn theo ASTM G150;
- Đánh giá khả năng chống ăn mòn rỗ của thép không gỉ;
- So sánh các mác thép và trạng thái xử lý bề mặt;
- Nghiên cứu hợp kim niken, titan và hợp kim chống ăn mòn;
- Đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ đến ăn mòn cục bộ;
- Nghiên cứu tác động của môi trường điện ly lên tính thụ động của vật liệu;
- Thực hiện phép đo OCP, phân cực điện hóa và EIS theo phương pháp phù hợp;
- Đánh giá vật liệu tại trường đại học, viện nghiên cứu và trung tâm R&D;
- Kiểm tra vật liệu dùng trong hóa chất, năng lượng, hàng hải và xử lý nước

Thông số kỹ thuật Avesta Cell BioLogic EL-AVESTA
Thông số kỹ thuật | Giá trị |
Model | EL-AVESTA |
Dung tích Cell | 250 mL |
Vật liệu thân Cell | Thủy tinh Borosilicate hai lớp (Double Jacketed) |
Vật liệu nắp | PTFE 5 cổng |
Kích thước mẫu tối thiểu | Đường kính 30,5 mm |
Độ dày mẫu tối đa | 6 mm |
Điện cực đối | Hai thanh Graphite |
Điện cực tham chiếu | Bridge Tube Ø6 mm (Ø8 mm tùy chọn) |
Hệ thống cấp khí | Double Purge Tube |
Kiểm soát nhiệt độ | Kết nối bộ tuần hoàn nhiệt ngoài |
Hệ thống chống ăn mòn khe hở | Filter Paper Ring + Peristaltic Pump |
Lưu lượng bơm | 0,5 – 5 mL/giờ |
Tiêu chuẩn áp dụng | ASTM G150 |
Tương thích | Potentiostat/Galvanostat BioLogic |
Thông tin đặt hàng
Mã đặt hàng (Part Number) | Mô tả sản phẩm / Phụ kiện |
EL-AVESTA | Bộ Avesta Cell hoàn chỉnh |
EL-AV-002 | Bình thủy tinh hai lớp 250 mL |
EL-AV-003 | Nắp PTFE 5 cổng |
EL-AV-004 | Gioăng PTFE bọc silicone |
EL-A-005 | Vòng kẹp Cell |
EL-AV-006 | Double Purge Tube |
EL-AV-007 | Filter Paper Ring (100 chiếc) |
EL-C-009 | Hai điện cực đối Graphite |
EL-AV-010 | Bridge Tube Ø6 mm |
EL-C-011 | Double Nut |
EL-AV-012 | Giá đỡ Telescopic |
EL-AV-015 | Skeleton |
EL-AV-008 | Bơm nhu động lưu lượng thấp (tùy chọn) |
EL-AV-013 | Bridge Tube Ø8 mm (tùy chọn) |
EL-AV-014 | Single Purge Tube (tùy chọn) |
EL-C-014 | Đầu dò nhiệt PT100 (tùy chọn) |
092-VYC4 | Bộ 10 Porous Frit CoralPor™ (tùy chọn) |

X